FLYERS- TEST 2

Submitted by api on Mon, 01/17/2022 - 16:14

<p><strong>A. TỪ VỰNG VÀ KIỂM TRA TỪ VỰNG</strong></p><p>&nbsp;</p><figure class="table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Words</strong></td><td><strong>Meaning</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>Photographer (n)</td><td>Thợ chụp ảnh</td></tr><tr><td>2</td><td>Journalist (n)</td><td>Nhà báo</td></tr><tr><td>3</td><td>Snowman (n)</td><td>Người tuyết</td></tr><tr><td>4</td><td>Belt (n)</td><td>Thắt lưng</td></tr><tr><td>5</td><td>Sledge (n)</td><td>Xe trượt tuyết</td></tr><tr><td>6</td><td>Moustache (n)</td><td>Ria mép</td></tr><tr><td>7</td><td>Snowball (n)</td><td>Quả bóng tuyết</td></tr><tr><td>8</td><td>Beard (n)</td><td>Râu</td></tr><tr><td>9</td><td>Different (a)</td><td>Khác</td></tr><tr><td>10</td><td>Difficult (a)</td><td>Khó</td></tr></tbody></table></figure><p><strong>B. GRAMMAR</strong></p><p><strong>Thì hiện tại hoàn thành</strong></p><ol><li><strong>Cách dùng</strong> :Thì hiện tại&nbsp;hoàn thành dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.&nbsp;</li><li><strong>Cấu trúc:</strong></li></ol><figure class="table"><table><tbody><tr><td><strong>Câu khẳng định</strong></td><td><strong>Câu phủ định</strong></td><td><strong>Câu nghi vấn</strong></td></tr><tr><td><p><strong>S + have/ has + PII.</strong></p><p>CHÚ Ý:</p><p>I/ We/ You/ They + have</p><p>He/ She/ It + has</p><p>Ví dụ:</p><p>– We&nbsp;<strong>have&nbsp;worked&nbsp;</strong>for this company for&nbsp;4 years. (<i>Chúng tôi làm việc cho công ty này 4 năm rồi.</i>)</p></td><td><p><strong>S + haven’t/ hasn’t + PII.</strong></p><p>CHÚ Ý:</p><p>– haven’t = have not</p><p>– hasn’t = has not</p><p>Ví dụ:</p><p>– We&nbsp;<strong>haven’t met</strong>&nbsp;each other for a long time.(<i>Chúng tôi không gặp nhau trong một thời gian dài rồi.</i>)</p></td><td><p><strong>Q: Have/Has + S + PII?</strong></p><p><strong>A: Yes, S&nbsp;+ have/&nbsp;has.</strong></p><p><strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; No, S + haven't / hasn't.</strong></p><p>Ví dụ:</p><p>–&nbsp;<strong>Has</strong>&nbsp;she&nbsp;<strong>arrived&nbsp;</strong>London yet? (<i>Cô ấy đã tới Luân Đôn chưa?)</i></p><p>+Yes, she has.</p><p>+No, she hasn’t.</p></td></tr></tbody></table></figure>

Lecture Type
Bài học
code
CAM-FLYERS
Created by
67a05491-de65-4320-b529-3927e1ace93b
Subjects