FLYERS- TEST 3

Submitted by api on Mon, 01/17/2022 - 16:20

<p><strong>A. TỪ VỰNG VÀ KIỂM TRA TỪ VỰNG</strong></p><p>&nbsp;</p><figure class="table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Words</strong></td><td><strong>Meaning</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>Pocket (n)</td><td>Túi</td></tr><tr><td>2</td><td>Monster (n)</td><td>Quái vật</td></tr><tr><td>3</td><td>Dinosaur (n)</td><td>Khủng long</td></tr><tr><td>4</td><td>Forest (n) = jungle (n)</td><td>Rừng</td></tr><tr><td>5</td><td>Hill (n)</td><td>Đồi</td></tr><tr><td>6</td><td>Queen (n)</td><td>Nữ hoàng</td></tr><tr><td>7</td><td>Policewoman (n)</td><td>Nữ cảnh sát</td></tr><tr><td>8</td><td>Dictionary (n)</td><td>Từ điển</td></tr><tr><td>9</td><td>Desert (n)</td><td>Hoang mạc</td></tr><tr><td>10</td><td>Chopsticks (n)</td><td>Đũa</td></tr></tbody></table></figure><p><strong>B. GRAMMAR</strong></p><ol><li><strong>A few + N số nhiều</strong> : có một chút, đủ để làm gì</li></ol><p>VD : I have a few books to read in all day.</p><p><strong>A little + N không đếm được</strong> : một chút, đủ để làm gì</p><p>VD: She has a little milk to drink in this morning.</p><p>&nbsp;</p><ol><li><strong>Thì Hiện tại đơn</strong> :</li></ol><figure class="table"><table><tbody><tr><td><p>&nbsp;</p><p><strong>Khẳng định</strong></p></td><td><ul><li><strong>S + V(e/es) + ……</strong></li></ul><p>I, You, We, They&nbsp; +&nbsp; V (nguyên thể)</p><p>He, She, It&nbsp; +&nbsp;V (s/es)</p><p>Ex:&nbsp; He often&nbsp;plays&nbsp;soccer.&nbsp;</p></td></tr><tr><td><p>&nbsp;</p><p><strong>Phủ định</strong></p></td><td><ul><li><strong>S + do/ does + not + V(nguyên thể)</strong></li></ul><p><i><strong>do not = don’t</strong></i></p><p><i><strong>does not = doesn’t</strong></i></p><p>Ex:&nbsp; He&nbsp;doesn’t&nbsp;often&nbsp;play soccer.&nbsp;</p></td></tr><tr><td><p>&nbsp;</p><p><strong>Nghi vấn</strong></p></td><td><ul><li><strong>Yes – No question (Câu hỏi ngắn)</strong></li></ul><p>Q: Do/ Does (not)&nbsp;+ S +&nbsp;V(ng.thể)..?</p><p>A:Yes, S + do/ does.</p><p>No, S + don’t/ doesn’t.</p><p>Ex:&nbsp;&nbsp;Does he play soccer?</p><p>Yes, he does. / No, he doesn’t.</p><ul><li><strong>Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)</strong></li></ul><p>Wh + do/ does(not)&nbsp;+ S +&nbsp;V(nguyên thể)….?</p><p>Ex: Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)</p></td></tr></tbody></table></figure><p><strong>Chú ý :</strong></p><p><strong>Cách thêm s/es:</strong><br>– Thêm <strong>s</strong> vào đằng sau hầu hết các động từ: want-wants; work-works;…<br>– Thêm <strong>es</strong> vào các động từ kết thúc bằng <strong>o, s, ch, x, sh</strong> : watch-watches;<br>miss-misses; wash-washes; fix-fixes;…( Ông sáu chạy xe SH)<br>– Bỏ “<strong>y”</strong> và thêm “<strong>ies”</strong> vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y:<br>study-studies;…<br>– Động từ bất quy tắc: Go-goes; do-does; have-has.</p>

Lecture Type
Bài học
code
CAM-FLYERS
Created by
67a05491-de65-4320-b529-3927e1ace93b
Subjects