ÂM CÂM TRONG HỘI THOẠI TIẾNG ANH

by | Jul 15, 2019 | Phát âm tiếng anh

Trong hội thoại tiếng Anh, thì để phát âm chuẩn những âm câu chính xác. A+ English chia sẽ một số lỗi thường gặp hy vọng cải thiện, phát triển ngôn ngữ giao tiếp tự tin. Một số chữ cái không được phát âm trong một số từ nhất định và được gọi là âm “câm”, ví dụ như chữ “s” trong từ “island” và chữ “k” trong từ “knife”. Âm câm chiếm tới 60% từ vựng tiếng Anh, vì vậy nắm được quy luật của chúng chắc chắn sẽ cải thiện kỹ năng đánh vần, nói và viết, cũng như tăng sự tự tin của bạn trong giao tiếp tiếng Anh đấy!

1. Âm B âm câm trong tiếng anh 

Khi đứng trước T ở cuối một từ gốc. (Một từ gốc là dạng từ nguyên gốc không có tiền tố hay hậu tố đi kèm ví dụ từ doubt là từ gốc của từ doubtful, và ‘ful’ là một hậu tố.)

– Debt /det/: nợ, món nợ
– Doubt /daut/: nghi ngờ
– Subtle /’sʌtl/: tinh vi, tinh tế

Khi đứng sau M và đứng cuối từ

– Bomb /bɔm/: quả bom
– Climb /klaim/: leo, trèo
– Thumb /θʌm/: ngón tay cái
– Crumb /krʌm/: mẩu bánh mì vụn

– Comb /kəʊm/: cái lược

2. Âm C câm 

Khi đứng trong âm ghép SC.

– Scene /si:n/: quang cảnh, hiện trường
– Muscle /ˈmʌs.l̩/: cơ bắp
– Fascinate /’fæsineit/: thôi miên, mê hoặc
– Scissors /’sizəz/: cái kéo

Ngoại trừ các trường hợp bất quy tắc:

– Sclera /ˈsklɪə.rə/: màng cứng

– Sclerosis /skləˈrəʊ.sɪs/: sự xơ cứng.

– Muscovado /ˌmʌskəˈvɑːdəʊ/: đường cắt

– Sceptic /ˈskep.tɪk/: người hay hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi

Khi đứng trước các chữ cái K hoặc Q

-Acquaintance /əˈkweɪn.təns/: sự biết, hiểu biết

-Acknowledge /əkˈnɒl.ɪdʒ/: nhận, thừa nhận, công nhận

-Acquit /əˈkwɪt/: trả hết, trang trải.

3. D âm câm trong tiếng anh

Khi đứng liền với âm N

– Handkerchief /’hæɳkətʃif/: khăn tay
– Sandwich /’sænwidʤ/: bánh kẹp (từ này có thể có hoặc không phát âm âm D)
– Wednesday /’wenzdi/: ngày thứ Tư

Khi đứng trước cụm DG.

-Pledge /pledʒ/: cầm cố, thế đợ

-Grudge /ɡrʌdʒ/: mối thù hận

-Hedge /hedʒ/: hàng rào

4. Âm G âm câm trong tiếng anh

Khi đứng trước N

– Sign /sain/: bảng hiệu, ký tên
– Campaign /kæm’pein/: chiến dịch
– Champagne /ʃæm’pein/: rượu sâm panh

– Gnome /noum/: châm ngôn

– Gnaw /nɔ:/: động vật gặm nhấm

Khi đứng cuối từ và trước M

– Diaphragm /’daiəfræm/: màng nhĩ, màng chắn

5. Âm H câm

Khi đứng đầu từ sau G

– Ghost /goust/: linh hồn, bóng ma
– Ghoul /gu:l/: ma cà rồng

Khi GH đứng sau một nguyên âm.

– Thought /θɑːt/: suy nghĩ

– Daughter-/ˈdɔː.tər/: con gái

– Weigh /weɪ/: cân, cân nặng

– Light /laɪt/: ánh sáng

Khi đứng đầu từ sau R

– Rhyme /raim/: vần thơ, hợp vần
– Rhinoceros /rai’nɔsərəs/: con tê giác

Khi đứng đầu sau E

– Exhaust /ig’zɔ:st/: mệt phờ, kiệt sức
– Exhibit /ig’zibit/: trưng bày, triển lãm
– Echo /’ekou/: tiếng dội, tiếng vang

Khi đứng sau W.

– What /wɒt/: gì, thế nào

– When /wen/: bao giờ, khi nào

– Whether /ˈweð.ər/: có..không, có…chăng,

Khi là chữ đầu tiên của rất nhiều từ (hãy nhớ sử dụng mạo từ ‘an’ trước từ bắt đầu bằng chữ h câm).

– Hour /aʊər/: giờ

– Honest /ˈɒn.ɪst/: trung thực

– Honour /ˈɒn.ər/: phẩm hạnh, phẩm giá

6. Âm K là một âm câm trong tiếng anh thường gặp

Khi đứng ở đầu từ và trước N

– Know /nou/: biết
– Knife /naif/: con dao
– Kneel /ni:l/: đầu gối, quỳ

7. Âm L câm

Khi đứng sau các nguyên âm A trong hội thoại tiếng anh

– Talk /tɔ:k/: nói chuyện
– Half /hɑ:f/: phân nửa

Khi đứng trước D

– Should /∫ud/: quá khứ của Shall
– Would /wud/: quá khứ của will

8. Âm N câm

Khi đứng sau M và ở cuối từ

– Hymn /him/: quốc ca
– Column /ˈkɒl.əm/: cột

9. Âm P câm

Khi nó đứng trước N ở đầu một từ

– Pneumonia /nju:’mouniə/: bệnh viêm phổi
– Pneuma /’nju:mə/: tinh thần, sự hô hấp

Khi đứng trước S.

– Psychotherapy /’saikou’θerəpi/: tâm lí liệu pháp
– Psalm /sɑ:m/: bài thán ca

Khi đứng trước T

– Receipt /ri’si:t/: tờ biên lai
– Empty /’empti/: trống rỗng

10. Âm S câm

khi đứng trước chữ L

– Island /’ailənd/: hòn đảo
– Aisle /ail/: gian bên (nhà thờ), lối đi giữa hai hàng ghế

11. Âm T câm

Âm câm trong hội thoại tiếng anh thường gặp khi phát âm, giao tiếp.

Khi kết hợp thành “sten” ở cuối từ

– Fasten /’fɑ:sn/: buộc chặt, trói chặt

– Listen /’lisn/: chăm chú nghe

– Soften /ˈsɒf.ən/: làm mềm, làm cho dẻo

Khi kết hợp thành “stl” ở cuối từ

– Whistle /’wisl/: huýt sáo
– Castle /’kɑ:sl/: lâu đài
Trường hợp khác

– Christmas /’krisməs/: lễ Giáng sinh

– Often /’ɔfn/: thường hay

– Ballet /ˈbæl.eɪ/: múa ba lê

– Gourmet /ˈɡɔː.meɪ/: người sành ăn

12. Âm U câm

Khi đi sau chữ G và đứng trước một nguyên âm.

– Guess /ɡes/: đoán, phỏng đoán, ước chừng

– Guidance /ˈɡaɪ.dəns/: chỉ dẫn, chỉ đạo

– Guitar /ɡɪˈtɑːr/ : đàn ghi ta

13. Âm I câm

Khi đứng sau U

– Juice /dʒu:s/: nước ép trái cây
– Suit /sju:t/: bộ quần áo
– Bruise /bru:z/: làm thâm tím

14. W âm câm trong tiếng anh

Khi đứng trước R và ở đầu từ

– Wrap /ræp/: khăn choàng, áo choàng
– Wrong /rɑːŋ/: sai
– Write /rait/: viết

15.Một số trường hợp khác:

Một số trường hợp đăc biệt khác trong âm câm trong tiếng anh.

– Answer /’ɑ:nsə/: trả lời
– Whole /houl/: toàn bộ
– Sword /sɔ:d/: gươm
– Who /huː/: ai

Lưu ý

Một số từ có khi đọc không phát âm, nhưng từ loại của nó lại có phát âm.
– Sign (“g” câm); nhưng signal và signature (“g” có phát âm)
– “B” thứ nhì câm trong bomb, nhưng phát âm trong bombard, bombardier
– “N” câm trong solemn nhưng phát âm trong solemnity; solemnize

16.Tại sao chọn chương trình tiếng anh tại A+ English

  • Cam kết sỉ số ít từ 4-8 bạn trong một lớp. Giúp bé giao tiếp tiếng anh tương tác được nhiều với giáo viên nước ngoài.
  • 100% GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI Với phương châm: “Phát triển thương hiệu dựa trên chất lượng giảng dạy”, đội ngũ giáo viên của trung tâm đóng vai trò then chốt và quan trọng nhất. A+ luôn đặt ra những tiêu chuẩn khắt khe trong việc tuyển chọn giáo viên tại Trung tâm.
  • Đội ngũ giáo viên bản ngữ thân thiện, đến từ Anh, Mỹ, Úc, Canada. Đặc biệt họ là những giáo viên đã từng tham gia giảng dạy tiếng Anh tại nhiều nước trên thế giới và có chứng chỉ sư phạm (TESOL, CELTA,…). Luôn hiểu rõ ưu khuyết điểm của học viên để có thể hướng dẫn học viên xây dựng khả năng sử dụng tiếng Anh một các tự tin và tốt nhất.
  • Lộ trình đảm bảo đầu ra trên từng cấp độ theo chuẩn Cambridge.
i

Bài viết mới

WEBSITE HỌC TIẾNG ANH QUA MẠNG MIỄN PHÍ MỖI NGÀY 5 PHÚT

19 WEBSITE HỌC TIẾNG ANH QUA MẠNG MIỄN PHÍ - MỖI NGÀY 5 PHÚT Hiện nay, có rất nhiều trang mạng cung cấp tài liệu cũng như video về học tiếng Anh...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Pre Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI MOVERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Movers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI...
i

Phương pháp học hiệu quả

10 GIAI ĐOẠN HỌC TIẾNG ANH CỦA TRẺ

10 GIAI ĐOẠN HỌC TIẾNG ANH CỦA TRẺ

Hôm nay, A+ English chia sẽ bí quyết 10 giai đoạn học tiếng anh của trẻ. Ngôn ngữ giao tiếp thường đến một cách tự nhiên trước khi trẻ biết đọc và biết viết. 1. Khoảng thời gian im lặng Khi học ngôn ngữ mẹ đẻ, sẽ có một khoảng thời gian trẻ im lặng. Đó chính là khi...

CÁCH GIÚP TRẺ HỌC TỐT TIẾNG ANH

CÁCH GIÚP TRẺ HỌC TỐT TIẾNG ANH

Cùng A+ English tìm hiểu một số mẹo và ý tưởng để giúp trẻ học tốt tiếng Anh hiệu quả hơn nhé!  1. Động viên trẻ Nếu trẻ tham gia thực hành trong giờ học tiếng Anh, con sẽ có nhiều khả năng học hỏi hơn. Bởi trẻ thường dành nhiều sự tập trung cho các hoạt động hơn là...

i

Những điều cần biết

CHỨNG CHỈ ACT

CHỨNG CHỈ ACT

Cũng tương tự như SAT, chứng chỉ ACT là một kỳ thi đánh giá năng lực. Là một điểm cộng khi bạn muốn ghi danh vào các trường đại học Mỹ. Vì vậy, để giúp bạn có thể nắm bắt được tầm quan trọng giúp bạn có thể chỉnh chu hơn trong việc học tập. Hãy cùng A+ English tìm...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH EDEXCEL

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH EDEXCEL

Chứng chỉ EDEXCEL có lẽ vẫn là một cái tên chưa phổ biến bằng các chứng chỉ TOEFL hay Cambridge tại Việt Nam, nhưng giá trị của EDEXCEL rất khác biệt và đang ngày càng thu hút sự chú ý của các bậc phụ huynh; đặc biệt là các phụ huynh có con đang theo học tại các...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH PTE

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH PTE

Chứng chỉ tiếng Anh thông dụng nhất để đi du học hiện nay là IELTS và TOEFL. Tuy nhiên,  lấy được tấm bằng IELTS hay TOEFL là một hành trình đầy nỗ lực và vô cùng mất thời gian. Trong tình huống đó, chứng chỉ PTE sẽ là sự lựa chọn tiết kiệm thời gian và công sức...

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH TOEFL

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH TOEFL

Trong bối cảnh hội nhập, dưới tác động của xu thế toàn cầu hoá, vai trò của việc giao tiếp và sử dụng chung một loại ngôn ngữ như Tiếng Anh để thuận tiện trong kinh doanh, văn hoá, giáo dục ngày càng trở nên phổ biến. Bên cạnh các chứng chỉ đã quá quen thuộc như TOEIC...

i

Tài liệu

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI PRE STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Pre Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Cấu trúc Ví dụ I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V (động từ thêm...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI STARTERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Starters để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH  NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Structure (Cấu trúc)Example (Ví dụ)Write your own sentence (Câu của bạn)I/ We/ You/ They + V(động từnguyên...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI MOVERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI MOVERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Movers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN) Cấu trúc Ví dụ I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V (động từ thêm s/es) I...

NGỮ PHÁP LUYỆN THI FLYERS

NGỮ PHÁP LUYỆN THI FLYERS

Cùng A+ English khám phá danh sách ngữ pháp Flyers để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới các bạn nhé! DANH SÁCH NGỮ PHÁP PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN)  Structure (Cấu trúc) Example (Ví dụ)I/ We/ You/ They + V (động từ nguyên mẫu). He/ She/ It + V...

i

Cơ hội nghề nghiệp

Tuyển Dụng Giáo Viên Tiếng Anh Part-Time

Tuyển Dụng Giáo Viên Tiếng Anh Part-Time

      1.  Mô tả công việc: Trực tiếp đứng lớp giảng dạy học sinh. Xem và chuẩn bị bài giảng trước khi lên lớp. Dạy các bé độ tuổi từ 4 đến 20 tuổi. Chấm và nhập điểm, theo sát tình hình học tập và phối hợp với bộ phận Tuyển sinh đề xuất kế hoạch dạy học tại trường và...

Tuyển dụng vị trí Chuyên viên Marketing

Tuyển dụng vị trí Chuyên viên Marketing

1.  Mô tả công việc Chuyên viên Marketing Phụ trách xây dựng các kênh thương mại điện tử (zalo, facebook…)Lên lịch khai giảng, chăm sóc học viên trong quá trình học.Trực chat trả lời fanpage, website khách hàng.Hỗ trợ, xử lý tình huống phát sinh hay khiếu...

Tuyển dụng Giáo Viên Tiếng Anh Bán Thời Gian

Tuyển dụng Giáo Viên Tiếng Anh Bán Thời Gian

1.  Mô tả công việc: Trực tiếp đứng lớp giảng dạy học sinh. Xem và chuẩn bị bài giảng trước khi lên lớp. Dạy các bé độ tuổi từ 4 đến 20 tuổi. Chấm và nhập điểm, theo sát tình hình học tập và phối hợp với bộ phận Tuyển Sinh đề xuất kế hoạch dạy học tại trường và...

Tuyển dụng Chuyên Viên Nhân Sự

Tuyển dụng Chuyên Viên Nhân Sự

 1.  Mô tả công việc: Chuyên Viên Nhân Sự Phụ trách các công việc được Trưởng Phòng Nhân sự/Ban giám đốc phân công liên quan đến nhân viên người Việt Nam và người nước ngoài. Xây dựng kế hoạch và ngân sách tuyển dụng nhân sự theo định kỳ tháng/quý/năm. Trực...

Call Now Button