NỘI DUNG CHI TIẾT:

GIÁO TRÌNH CLOSE-UP A2

ADDITIONAL KNOWLEDGE

READING & WRITING

SPEAKING & LISTENING

Animal families

*Reading: Reading for main ideas

*Writing: Completing a form, focusing on accuracy, understanding & completing forms

*Speaking: Giving details about yourself (talking about youself)

*Listening: Listening to instructions

*Grammar: Present simple, Present continuous, adverbs of frequency, question words.

Gia đình động vật

*Đọc: Đọc tìm ý chính

*Viết: Hoàn thành một biểu mẫu, tập trung vào độ chính xác, hiểu và hoàn thành biểu mẫu.

*Nói: Giới thiệu về bản thân

*Nghe: Nghe hướng dẫn

*Ngữ pháp: Thì hiện tại đơn, Thì hiện tại tiếp diễn, trạng từ chỉ sự thường xuyên, từ để hỏi.

 

Happy elephants

*Reading: Finding the information you need.

*Writing: An email, writing about personality, answering all the questions, giving examples, describing personality & appearance.

*Speaking: Giving a discription of a friend (describing a person)

*Listening: Identifying the wrong answers

*Grammar: Past simple, Past continuous, Used to

Những chú voi vui vẻ

*Đọc: Tìm thông tin cần thiết trong bài

*Viết: Viết email về thông tin cá nhân, trả lời các câu hỏi, mô tả tính cách, ngoại hình.

*Nói: Mô tả về một người bạn

*Nghe: Nhận biết câu trả lời sai

*Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn, Thì quá khứ tiếp diễn, Đã từng

Mechanical Lizard Car

*Reading: Looking for connections (pronouns)

*Writing: An advert, making suggestions & persuading, understanding who & what, suggesting & persuading

*Speaking: Answering in complete sentences (giving detailed information)

*Listening: Listening for clues

*Grammar: Conditional : zero & first, gerunds & infinitives

Những chiếc xe địa hình được cấu tạo dựa trên loài thằn lằn

*Đọc: Tìm kiếm sự liên kết

*Viết: Viết quảng cáo, đưa ra đề xuất và thuyết phục

*Nói: Trả lời thành câu hoàn chỉnh (cung cấp thông tin chi tiết)

*Nghe: Nghe những gợi ý

*Ngữ pháp: Câu điều kiện loại 0 và loại 1, động từ thường và động từ thêm -ing

A Muni Adventure

*Reading: Looking for words with similar meanings

*Writing: A blog, using the correct tense, using appropriate vocabulary, positive emotions & negative emotions

*Speaking: Making & responding to suggestions (asking about likes, giving advice, responding to advice)

*Listening: Listening for numbers & dates

*Grammar: Modals for advice, permission, ability, intention, necessity & obligation

Cuộc phiêu lưu ở Muni

*Đọc: Tìm từ đồng nghĩa

*Viết: Viết blog, sử dụng đúng ngữ pháp, từ thích hợp, cảm xúc tiêu cực và tích cực

*Nói: Tạo và trả lời các yêu cầu (hỏi và đưa ra lời khuyên, đáp lại lời khuyên)

*Nghe: Nghe số và ngày

*Ngữ pháp: Các mẫu câu lời khuyên, sự cho phép, khả năng, ý định, sự cần thiết và nghĩa vụ

The travelling photographer

*Reading: Checking for enough information

*Writing: A social media post, making your writing flow, using correct punctuation, greeting, saying where you are, arriving, talking about activities.

*Speaking: Getting information about places (asking about a holiday, describing a holiday)

*Listening: Getting ready to listen

*Grammar: Relative pronouns, adverbs

Nhiếp ảnh gia du lịch

*Đọc: Kiểm tra thông tin vừa đủ

*Viết: Viết một bài đăng trên phương tiện truyền thông xã hội, sử dụng đúng dấu câu, lời chào, nói về nơi bạn ở, đến và nói về các hoạt động

*Nói: Hỏi và trả lời, miêu tả về ngày nghỉ

*Nghe: Chuẩn bị cho bài nghe

*Ngữ pháp: Đại từ quan hệ, trạng từ

Travelling in India

*Reading: Looking for words with similar meanings

*Writing: An invitation, using modals, responding correctly to questions, inviting, accepting & declining an invitation, explaining why, responding to a resquest

*Speaking: Asking for & giving travel information

*Listening: Predicting the answers before listening

*Grammar: The passive voice: present simple & past simple

Chuyến đi ở Ấn Độ

*Đọc: Tìm từ đồng nghĩa

*Viết: Viết lời mời sử dụng các động từ khiếm khuyết, trả lời chính xác cho các câu hỏi, lời mời, chấp nhận và từ chối lời mời, giải thích lí do, phản hồi yêu cầu.

*Nói: Hỏi và đưa ra các thông tin chuyến du lịch

*Nghe: Dự đoán đáp án trước khi nghe

*Ngữ pháp: Câu bị động thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Snow on Tigers

*Reading: Understanding questions

*Writing: A postcard, using a varity of tenses, planning your answer, talking about present, past & future activities

*Speaking: Expressing differences & similarities (asking questions)

*Listening: Listen for numbers, adjectives & common words

*Grammar: Comparative adjectives & adverbs, superlative adjective & adverbs

Tìm hiểu về loài cọp trắng

*Đọc: Hiểu câu hỏi

*Viết: Viết một tấm bưu thiếp, sử dụng nhiều thì khác nhau, lập kế hoạch cho các câu trả lời, nói về các hoạt động hiện tại, quá khứ và tương lai.

*Nói: Thể hiện sự giống và khác nhau

*Nghe: Nghe số, tính từ và từ vựng thông dụng

*Ngữ pháp: Tính từ và trạng từ so sánh hơn, so sánh nhất

Mega Green Museum

*Reading: Looking for specific information

*Writing: A report, structuring a report, reading both texts, giving background information, recomending.

*Speaking: Formulating questions (wh-questions, other questions)

*Listening: Preparing to choose the right option

*Grammar: Ordering adjectives, adjectives ending in – ing and -ed

Viện bảo tàng xanh

*Đọc: Tìm thông tin chi tiết

*Viết: Viết báo cáo, cấu trúc báo cáo, đọc văn bản và cung cấp thông tin cơ bản, giới thiệu

*Nói: Xây dựng câu hỏi

*Nghe: Chuẩn bị cho việc chọn đáp án đúng

*Ngữ pháp: Tính từ ở dạng đuôi –ing và -ed

VIDEO 01 | CLOSE – UP A2